Bơm trục đứng flygt PL 7035

  • Kiểu bơm: Bơm trục đứng cánh quạt

  • Lưu lượng max (l/s): 480 – 800

  • Cột áp (m): 2 – 14

  • Công suất: 50 – 115 kW

  • Kích thước ống xả (mm): 550

Thương hiệu: Flygt
Mã sản phẩm: Đang cập nhật
Còn hàng

Bơm trục đứng Flygt PL 7035 được thiết kế dành cho các ứng dụng có yêu cầu cột áp cao hơn so với PL 7030. Model này đạt lưu lượng 480 – 800 lít/giây, cột áp lên đến 14 mét, thích hợp sử dụng trong hệ thống xử lý nước mưa công nghiệp, nhà máy cấp nước, và hệ thống trạm bơm điều tiết. Bơm sử dụng động cơ 50 – 115 kW, tốc độ lên đến 1750 vòng/phút giúp đảm bảo hiệu suất ổn định. Cánh bơm inox và khuếch tán Hard-Iron™ đảm bảo khả năng làm việc bền bỉ trong điều kiện có chất rắn hoặc tạp chất nhẹ. Đường kính xả 550 mm (22 inch) giúp tối ưu khả năng dẫn lưu và giảm tổn thất áp lực.

  • Kiểu bơm: Bơm trục đứng cánh quạt

  • Lưu lượng max (l/s): 480 – 800

  • Cột áp (m): 2 – 14

  • Công suất: 50 – 115 kW

  • Nguồn điện: 380V/3pha/50Hz

  • Tốc độ (vòng/phút): 1490 – 1750
  • Kích thước ống xả (mm): 550

  • Vật liệu: Trục và cánh bằng inox, vòng khuếch tán bằng Hard-Iron™

  • Trạm bơm nước mưa, chống ngập đô thị

  • Trạm bơm nước làm mát công nghiệp

  • Tưới tiêu và bơm nước trong nông nghiệp

  • Trạm bơm nước biển

  • Hệ thống bơm bùn tuần hoàn trong xử lý nước thải

  • Ứng dụng giải trí như tạo sóng nhân tạo, sông nhân tạo…

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bơm trục đứng flygt PL 7035”

Thông tin chi tiết

Bơm trục đứng Flygt PL 7035 được thiết kế dành cho các ứng dụng có yêu cầu cột áp cao hơn so với PL 7030. Model này đạt lưu lượng 480 – 800 lít/giây, cột áp lên đến 14 mét, thích hợp sử dụng trong hệ thống xử lý nước mưa công nghiệp, nhà máy cấp nước, và hệ thống trạm bơm điều tiết. Bơm sử dụng động cơ 50 – 115 kW, tốc độ lên đến 1750 vòng/phút giúp đảm bảo hiệu suất ổn định. Cánh bơm inox và khuếch tán Hard-Iron™ đảm bảo khả năng làm việc bền bỉ trong điều kiện có chất rắn hoặc tạp chất nhẹ. Đường kính xả 550 mm (22 inch) giúp tối ưu khả năng dẫn lưu và giảm tổn thất áp lực.

Thông số bơm trục đứng Flygt PL 7035

  • Kiểu bơm: Bơm trục đứng cánh quạt

  • Lưu lượng max (l/s): 480 – 800

  • Cột áp (m): 2 – 14

  • Công suất: 50 – 115 kW

  • Nguồn điện: 380V/3pha/50Hz

  • Tốc độ (vòng/phút): 1490 – 1750
  • Kích thước ống xả (mm): 550

  • Vật liệu: Trục và cánh bằng inox, vòng khuếch tán bằng Hard-Iron™

Các model bơm trục đứng flygt PL 7000

Model Lưu lượng tối đa (l/s) Cột áp (m) Công suất động cơ (50Hz) Tốc độ (vòng/phút) Đường kính ống xả (mm/inch) Vật liệu khuếch tán Vật liệu cánh
PL 7020 270 – 320 1 – 4,5 6 – 12 kW 960 – 970 400 mm / 16″ Hard-Iron™ Inox
PL 7030 500 – 800 1,5 – 9 22 – 75 kW 970 – 1750 500 mm / 20″ Hard-Iron™ Inox
PL 7035 480 – 800 2 – 14 50 – 115 kW 1490 – 1750 550 mm / 22″ Hard-Iron™ Inox
PL 7040 920 – 1250 1,5 – 8 45 – 125 kW 880 – 1190 600 mm / 24″ Hard-Iron™ Inox
PL 7061 1250 – 1650 2 – 12 55 – 240 kW 730 – 1185 800 mm / 32″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7065 1100 – 1700 1,3 – 8,5 60 – 215 kW 590 – 985 800 mm / 32″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7076 1100 1 – 3,6 55 kW 730 – 750 1000 mm / 40″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7081 1600 – 2000 2 – 6 65 – 110 kW 730 – 880 1000 mm / 40″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7101 2000 – 3100 1,5 – 7,5 142 – 335 kW 485 – 585 1200 mm / 48″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7105 3400 – 4800 1,5 – 5 180 – 430 kW 420 – 590 1200 mm / 48″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7121 4400 – 6400 2 – 5,5 400 – 775 kW 425 – 590 1400 mm / 56″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7125 7500 2,5 – 10 600 kW 495 1400 mm / 56″ Gang Bronze hoặc Inox

Ứng dụng của bơm trục đứng Flygt PL 7000

Bơm trục đứng Flygt PL 7000 là dòng bơm chìm cánh quạt công suất lớn, chuyên dùng cho các ứng dụng vận chuyển lưu lượng nước lớn ở cột áp thấp. Nhờ thiết kế động cơ chìm IP68 và thủy lực cánh quạt gọn nhẹ, PL 7000 giúp xây dựng các trạm bơm với không gian nhỏ gọn, tiết kiệm chi phí và không cần kết cấu nổi.

Ứng dụng tiêu biểu:

  • Trạm bơm nước mưa (stormwater lifting stations)

  • Vận chuyển nước thải đã qua sàng lọc (screened wastewater)

  • Trạm bơm cấp nước làm mát và tưới tiêu (cooling water & irrigation)

  • Hệ thống kiểm soát lũ lụt và thoát nước (flood control & dewatering)

  • Tái tuần hoàn bùn hoạt tính trong xử lý nước thải (activated sludge recirculation)

  • Trạm hút nước biển (seawater intake)

  • Các hệ thống giải trí tạo sóng nhân tạo (artificial wild water & surf rides)

Bơm PL 7000 nổi bật với khả năng vận hành bền bỉ, ít tiếng ồn, dễ lắp đặt và tháo rời, đồng thời tích hợp nhiều công nghệ bảo vệ động cơ và chống ăn mòn như Active Seal™, trục cánh chống kẹt, cáp SUBCAB® chuyên dụng, cảm biến nhiệt/vibration/leakage tùy chọn.