Bơm trục đứng flygt PL 7000

Công nghệ Zero Liquid Discharge

Bơm trục đứng flygt PL 7000

Bơm trục đứng flygt PL 7020

Bơm trục đứng flygt PL 7000

Bơm trục đứng Flygt PL 7030

Bơm trục đứng flygt PL 7000

Bơm trục đứng flygt PL 7035

Bơm trục đứng flygt PL 7000

Bơm trục đứng flygt PL 7040

Bơm trục đứng flygt PL 7000

Bơm trục đứng flygt PL 7061

Bơm trục đứng flygt PL 7000

Bơm trục đứng flygt PL 7065

Bơm trục đứng flygt PL 7000

Bơm trục đứng Flygt PL 7076

Bơm trục đứng flygt PL 7000

Bơm trục đứng flygt PL 7081

Bơm trục đứng flygt PL 7000

Bơm trục đứng flygt PL 7101

Bơm trục đứng Flygt PL 7000 là dòng bơm trục đứng cánh quạt (propeller pump) chuyên dụng của Xylem, được thiết kế để vận chuyển lưu lượng lớn tại cột áp thấp từ 250 đến 7.500 lít/giây. Với khả năng lắp đặt chìm hoàn toàn và động cơ đạt chuẩn IP68, dòng bơm này giúp giảm thiểu diện tích trạm bơm, đồng thời tăng hiệu quả làm mát và giảm tiếng ồn khi vận hành.

bơm trục đứng flygt PL 7000
bơm trục đứng flygt PL 7000

Đặc điểm nổi bật của bơm trục đứng flygt PL 7000

  • Thiết kế chìm hoàn toàn giúp giảm chi phí xây dựng trạm bơm và tối ưu hiệu suất vận hành.

  • Công nghệ cánh quạt tự làm sạch (Self-cleaning): Hạn chế tối đa hiện tượng nghẹt bơm do rác thải hoặc chất rắn.

  • Hệ thống cáp SUBCAB® có độ bền cơ học cao, chống xé và chống mài mòn, phù hợp với môi trường chìm.

  • Vòng bi tuổi thọ cao, đạt tối thiểu 100.000 giờ vận hành liên tục.

  • Hệ thống làm mát tối ưu, thiết kế tập trung nhiệt tại stator giúp động cơ mát hơn khi vận hành.

  • Đa dạng cảm biến: nhiệt độ, rung động, rò rỉ… cho phép tích hợp và giám sát qua hệ thống điều khiển Flygt MAS hoặc MiniCas.

  • Cánh khuấy bằng inox không gỉ hoặc đồng, có thể phủ epoxy chống ăn mòn tùy theo chất lỏng vận chuyển.

Thông số kỹ thuật chung bơm trục đứng flygt PL 7000

  • Lưu lượng: Tối đa 7.500 l/s

  • Cột áp: Từ 1 – 16 mét

  • Công suất động cơ: 6 – 575 kW (tùy model)

  • Tốc độ vòng quay: 415 – 1490 vòng/phút

  • Đường kính ống xả: Từ 400 mm đến 1400 mm

  • Vật liệu: Trục và cánh bằng inox hoặc đồng/bronz chống ăn mòn, vòng khuếch tán bằng gang hoặc Hard-Iron™

Các model bơm trục đứng flygt PL 7000

Model Lưu lượng tối đa (l/s) Cột áp (m) Công suất động cơ (50Hz) Tốc độ (vòng/phút) Đường kính ống xả (mm/inch) Vật liệu khuếch tán Vật liệu cánh
PL 7020 270 – 320 1 – 4,5 6 – 12 kW 960 – 970 400 mm / 16″ Hard-Iron™ Inox
PL 7030 500 – 800 1,5 – 9 22 – 75 kW 970 – 1750 500 mm / 20″ Hard-Iron™ Inox
PL 7035 480 – 800 2 – 14 50 – 115 kW 1490 – 1750 550 mm / 22″ Hard-Iron™ Inox
PL 7040 920 – 1250 1,5 – 8 45 – 125 kW 880 – 1190 600 mm / 24″ Hard-Iron™ Inox
PL 7061 1250 – 1650 2 – 12 55 – 240 kW 730 – 1185 800 mm / 32″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7065 1100 – 1700 1,3 – 8,5 60 – 215 kW 590 – 985 800 mm / 32″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7076 1100 1 – 3,6 55 kW 730 – 750 1000 mm / 40″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7081 1600 – 2000 2 – 6 65 – 110 kW 730 – 880 1000 mm / 40″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7101 2000 – 3100 1,5 – 7,5 142 – 335 kW 485 – 585 1200 mm / 48″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7105 3400 – 4800 1,5 – 5 180 – 430 kW 420 – 590 1200 mm / 48″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7121 4400 – 6400 2 – 5,5 400 – 775 kW 425 – 590 1400 mm / 56″ Gang Bronze hoặc Inox
PL 7125 7500 2,5 – 10 600 kW 495 1400 mm / 56″ Gang Bronze hoặc Inox

Ứng dụng bơm trục đứng flygt PL 7000

Flygt PL 7000 là giải pháp lý tưởng cho:

  • Trạm bơm nước mưa, chống ngập đô thị

  • Trạm bơm nước làm mát công nghiệp

  • Tưới tiêu và bơm nước trong nông nghiệp

  • Trạm bơm nước biển

  • Hệ thống bơm bùn tuần hoàn trong xử lý nước thải

  • Ứng dụng giải trí như tạo sóng nhân tạo, sông nhân tạo…