Đang cập nhật...
Bơm định lượng MyTho R1B064X
- Tần suất: 116 lần/phút
-
Lưu lượng: 304 lít/giờ
-
Áp suất tối đa (AISI 316 / PVC): 6 / 4 bar
-
Công suất motor 3 pha: 0.25kW
- Vật liệu đầu bơm: SS316L / PVC
Đang cập nhật...
Đang cập nhật...
Đang cập nhật...
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bơm định lượng MyTho R1B064X”
Bơm định lượng MyTho R1B064X thuộc dòng bơm định lượng piston có hiệu suất vượt trội nhờ tần suất vận hành 116 lần/phút, cung cấp lưu lượng lên tới 304 lít/giờ – gấp đôi so với model R1B064U. Thiết bị vẫn duy trì áp lực tối đa 6 bar (87 psi), phù hợp với các hệ thống yêu cầu lưu lượng lớn nhưng áp suất không quá cao. Với đầu hút – xả 3/4” G F và cấu tạo từ nhựa PVC, R1B064X là lựa chọn phù hợp cho môi trường ít ăn mòn, ứng dụng trong bơm hóa chất pha loãng, xử lý nước thải, dung dịch công nghiệp hoặc vận chuyển dung môi nhẹ. Bơm sử dụng motor 3 pha 0.25 kW giúp vận hành ổn định và tiết kiệm điện năng.
-
Model: R1B064X
-
Đường kính: 64mm
-
Tần suất: 116 lần/phút
-
Lưu lượng: 304 lít/giờ
-
Áp suất tối đa (AISI 316 / PVC): 6 / 4 bar
-
Kết nối (AISI 316 / PVC): 3/4″ G F
-
Công suất motor 3 pha: 0.25kW
- Vật liệu đầu bơm: SS316L / PVC
Các model bơm định lượng MyTho R1 Series
| Model | Đường kính pít tông (mm) | Số hành trình/phút | Lưu lượng (l/h) | Áp suất tối đa (bar) – AISI 316 / PVC | Kết nối Inox AISI 316 | Kết nối PVC | Công suất motor 3 pha (kW) |
| R1B006U | 6 | 58 | 1.5 | 20 / 10 | 1/4″ G F | 1/4″ G F | 0.18 |
| R1B006X | 6 | 116 | 3 | 20 / 10 | 1/4″ G F | 1/4″ G F | 0.18 |
| R1B011U | 11 | 58 | 5 | 20 / 10 | 1/4″ G F | 1/4″ G F | 0.18 |
| R1B011X | 11 | 116 | 10 | 20 / 10 | 1/4″ G F | 1/4″ G F | 0.18 |
| R1B017U | 17 | 58 | 11 | 20 / 10 | 3/8″ G F | 3/8″ G F | 0.18 |
| R1B017X | 17 | 116 | 22 | 20 / 10 | 3/8″ G F | 3/8″ G F | 0.18 |
| R1B025U | 25 | 58 | 25 | 20 / 10 | 3/8″ G F | 3/8″ G F | 0.18 |
| R1B025X | 25 | 116 | 50 | 20 / 10 | 3/8″ G F | 3/8″ G F | 0.18 |
| R1B030U | 30 | 58 | 35 | 20 / 10 | 3/8″ G F | 3/8″ G F | 0.25 |
| R1B030X | 30 | 116 | 70 | 20 / 10 | 3/8″ G F | 3/8″ G F | 0.25 |
| R1B038U | 38 | 58 | 55 | 17 / 10 | 3/8″ G F | 3/8″ G F | 0.25 |
| R1B038X | 38 | 116 | 110 | 17 / 10 | 3/8″ G F | 3/8″ G F | 0.25 |
| R1B048U | 48 | 58 | 85 | 10 / 10 | 1/2″ G F | 1/2″ G F | 0.25 |
| R1B048X | 48 | 116 | 170 | 10 / 10 | 1/2″ G F | 1/2″ G F | 0.25 |
| R1B054U | 54 | 58 | 110 | 8 / 8 | 1/2″ G F | 1/2″ G F | 0.25 |
| R1B054X | 54 | 116 | 220 | 8 / 8 | 1/2″ G F | 1/2″ G F | 0.25 |
| R1B064U | 64 | 58 | 152 | 6 / 4 | 3/4″ G F | 3/4″ G F | 0.25 |
| R1B064X | 64 | 116 | 304 | 6 / 4 | 3/4″ G F | 3/4″ G F | 0.25 |
Ứng dụng bơm định lượng MyTho R1
Bơm định lượng MyTho R1 là dòng bơm piston kiểu hồi xuân (spring-return plunger pump), được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các ứng dụng có lưu lượng thấp nhưng yêu cầu áp suất cao, lên tới 20 bar. Nhờ khả năng kết hợp linh hoạt giữa đầu bơm, động cơ và hành trình piston, dòng R1 có thể tùy chỉnh dễ dàng để phù hợp với nhiều quy trình công nghiệp khác nhau.
Ứng dụng tiêu biểu bao gồm:
-
Châm hóa chất chính xác trong xử lý nước và nước thải.
-
Pha trộn và định lượng dung dịch trong sản xuất dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm.
-
Định lượng dung môi và hóa chất ăn mòn trong công nghiệp hóa chất và sơn phủ.
-
Cấp chất khử trùng, Clo, NaOH, H₂SO₄… trong hệ thống RO hoặc nồi hơi.
-
Bơm các loại axit, bazơ và chất oxy hóa trong hệ thống cần độ chính xác cao và độ bền cao.
Với thiết kế kín và khả năng hoạt động ổn định ở điều kiện áp lực cao, bơm R1 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi tốc độ định lượng chính xác, độ tin cậy cao và khả năng hoạt động lâu dài trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.