Bơm chìm Lowara 1325M-150X.453.S24 có công suất 9kW, đây là lựa chọn kinh tế nhưng vẫn đáp ứng tốt lưu lượng 324 m³/h và cột áp 16.5 mét. Thiết kế gọn nhẹ, phù hợp lắp đặt trong hệ thống bơm trạm xử lý nước thải tập trung hoặc bơm tuần hoàn tại các bãi xử lý bùn.
Bơm chìm Lowara 1325M-150X.453.S24
- Kiểu bơm: bơm chìm nước thải
-
Lưu lượng max (m³/h): 324
-
Cột áp max (m): 16.5
-
Công suất: 9kW
-
Họng xả (mm): DN150
-
Model: 1325M-150X.453.S24
-
Xuất xứ: Italia
-
Kiểu bơm: bơm chìm nước thải
-
Lưu lượng max (m³/h): 324
-
Cột áp max (m): 16.5
-
Công suất: 9kW
-
Nguồn điện: 400V/3pha/50Hz
-
Họng xả (mm): DN150
-
Cấp độ bảo vệ: IP68, Class F
-
Vật liệu: gang
-
Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tại các khu đô thị, khu dân cư đông đúc
-
Trạm bơm trung chuyển lưu lượng lớn giữa các bể xử lý trong nhà máy xử lý nước
-
Nhà máy thực phẩm, thủy sản, giấy, dệt nhuộm với tải lượng nước thải cao và nhiều tạp chất
-
Hệ thống xử lý nước thải tập trung tại khu công nghiệp quy mô lớn
-
Trạm thoát nước mưa và chống ngập cho khu vực trũng thấp hoặc ven đô thị
-
Bơm bùn sau xử lý sinh học hoặc gom nước thải đầu cuối đưa về trạm xử lý chính.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bơm chìm Lowara 1325M-150X.453.S24”
Bơm chìm Lowara 1325M-150X.453.S24 có công suất 9kW, đây là lựa chọn kinh tế nhưng vẫn đáp ứng tốt lưu lượng 324 m³/h và cột áp 16.5 mét. Thiết kế gọn nhẹ, phù hợp lắp đặt trong hệ thống bơm trạm xử lý nước thải tập trung hoặc bơm tuần hoàn tại các bãi xử lý bùn.
Thông số bơm chìm Lowara 1325M-150X.453.S24
-
Model: 1325M-150X.453.S24
-
Xuất xứ: Italia
-
Kiểu bơm: bơm chìm nước thải
-
Lưu lượng max (m³/h): 324
-
Cột áp max (m): 16.5
-
Công suất: 9kW
-
Nguồn điện: 400V/3pha/50Hz
-
Họng xả (mm): DN150
-
Cấp độ bảo vệ: IP68, Class F
-
Vật liệu: gang
Các model bơm chìm Lowara 1325 Non-clog
| Model | Công suất (kW) | Nguồn điện | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Họng xả |
| 1325H-100X.453.S41 | 13.5kW | 400V/3pha/50Hz | 237.6 | 32.3 | DN100 |
| 1325H-100X.453.S42 | 11kW | 400V/3pha/50Hz | 208.8 | 28 | DN100 |
| 1325H-100X.453.S43 | 9kW | 400V/3pha/50Hz | 208.8 | 25.7 | DN100 |
| 1325M-150X.453.S21 | 13.5kW | 400V/3pha/50Hz | 414 | 22.2 | DN150 |
| 1325M-150X.453.S22 | 11kW | 400V/3pha/50Hz | 385.2 | 18.9 | DN150 |
| 1325M-150X.453.S23 | 11kW | 400V/3pha/50Hz | 356.4 | 17.9 | DN150 |
| 1325M-150X.453.S24 | 9kW | 400V/3pha/50Hz | 324 | 16.5 | DN150 |
| 1325S-80X.253.S60 | 18kW | 400V/3pha/50Hz | 176.4 | 62.3 | DN80 |
| 1325S-80X.253.S61 | 15kW | 400V/3pha/50Hz | 147.6 | 55.5 | DN80 |
| 1325S-80X.253.S62 | 12kW | 400V/3pha/50Hz | 147.6 | 50.3 | DN80 |
| 1325S-80X.253.S63 | 9kW | 400V/3pha/50Hz | 147.6 | 41.4 | DN80 |
Ứng dụng của bơm chìm Lowara 1325 Non-clog
Lowara 1325 Non-clog là dòng bơm chìm công suất lớn (9–18 kW), chuyên dụng cho các hệ thống xử lý nước thải đô thị và công nghiệp. Nhờ thiết kế cánh chống tắc (non-clog) và hiệu suất cao, dòng bơm này xử lý tốt nước thải chứa bùn, sợi vải, rác nhẹ hoặc dầu mỡ, lý tưởng cho trạm bơm trung chuyển, hệ thống gom nước thải phân tán, tầng hầm tòa nhà và khu vực chống ngập.
Dòng 1325S phù hợp cho bơm nước mưa, thoát nước hố ga, tầng hầm cần cột áp lớn. Nhóm 1325M và 1325H với tốc độ trung bình, vận hành êm và tiết kiệm điện, rất thích hợp cho hệ thống tuần hoàn, gom nước sau xử lý sơ cấp hoặc tái sử dụng nước. Ngoài ra, nhờ khả năng hoạt động liên tục và cánh bơm mạnh, dòng 1325 còn ứng dụng hiệu quả trong nhà máy hóa chất, thực phẩm, luyện kim và xử lý bùn công nghiệp.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.