Bơm chìm Lowara 1310H-50W.251.V92 nâng công suất lên 1,7 kW và giữ nguyên thiết kế ray trượt, phù hợp lắp đặt cố định trong các trạm bơm phụ, bể điều hòa nước thải hoặc hố gom tòa nhà. Buồng bơm dạng xoáy tạo dòng chảy ly tâm giúp loại bỏ hiện tượng tích tụ cặn tại đáy bể, kéo dài tuổi thọ thiết bị và duy trì hiệu suất cao ngay cả khi phải xử lý dòng nước có độ nhớt hoặc lẫn cặn vô cơ.
Bơm chìm Lowara 1310H-50W.251.V92
- Kiểu bơm: bơm chìm nước thải cánh xoáy
-
Lưu lượng max (m³/h): 28.8
-
Cột áp max (m): 13.8
-
Công suất: 1.7kW
-
Họng xả (mm): DN50
-
Model: 1310H-50W.251.V92
-
Xuất xứ: Italia
-
Kiểu bơm: bơm chìm nước thải cánh xoáy
-
Lưu lượng max (m³/h): 28.8
-
Cột áp max (m): 13.8
-
Công suất: 1.7kW
-
Nguồn điện: 230V/1pha/50Hz
-
Họng xả (mm): DN50
-
Cấp độ bảo vệ: IP68, Class F
-
Vật liệu: gang xám, trục thép không gỉ
-
Trạm bơm nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị
-
Bơm nước có chứa rác nhẹ, sợi vải, bùn lắng hoặc dầu mỡ
-
Xử lý nước thải từ nhà máy giặt là, chế biến thực phẩm, thủy sản
-
Thoát nước tầng hầm, hố ga và bơm chống ngập
-
Trạm bơm trung chuyển trong hệ thống xử lý nước thải phân tán
-
Bơm gom nước đầu ra sau xử lý sơ cấp hoặc thứ cấp trong các nhà máy xử lý nước
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bơm chìm Lowara 1310H-50W.251.V92”
Bơm chìm Lowara 1310H-50W.251.V92 nâng công suất lên 1,7 kW và giữ nguyên thiết kế ray trượt, phù hợp lắp đặt cố định trong các trạm bơm phụ, bể điều hòa nước thải hoặc hố gom tòa nhà. Buồng bơm dạng xoáy tạo dòng chảy ly tâm giúp loại bỏ hiện tượng tích tụ cặn tại đáy bể, kéo dài tuổi thọ thiết bị và duy trì hiệu suất cao ngay cả khi phải xử lý dòng nước có độ nhớt hoặc lẫn cặn vô cơ.
Thông số bơm chìm Lowara 1310H-50W.251.V92
-
Model: 1310H-50W.251.V92
-
Xuất xứ: Italia
-
Kiểu bơm: bơm chìm nước thải cánh xoáy
-
Lưu lượng max (m³/h): 28.8
-
Cột áp max (m): 13.8
-
Công suất: 1.7kW
-
Nguồn điện: 230V/1pha/50Hz
-
Họng xả (mm): DN50
-
Cấp độ bảo vệ: IP68, Class F
-
Vật liệu: gang xám, trục thép không gỉ
Các model bơm chìm Lowara 1310 Vortex
| Model | Công suất | Nguồn điện | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Họng xả (mm) |
| 1310H-50T.251.V90 | 2.4kW | 230V/1pha/50Hz | 39.6 | 17.7 | DN50 |
| 1310H-50T.251.V92 | 1.7kW | 230V/1pha/50Hz | 28.8 | 14.4 | DN50 |
| 1310H-50T.251.V94 | 1.4kW | 230V/1pha/50Hz | 28.8 | 10.5 | DN50 |
| 1310H-50T.253.V90 | 2.4kW | 400V/3pha/50Hz | 39.6 | 17.5 | DN50 |
| 1310H-50T.253.V92 | 1.7kW | 400V/3pha/50Hz | 28.8 | 14.3 | DN50 |
| 1310H-50T.253.V94 | 1.4kW | 400V/3pha/50Hz | 28.8 | 10.4 | DN50 |
| 1310H-50W.251.V90 | 2.4kW | 230V/1pha/50Hz | 39.6 | 16.4 | DN50 |
| 1310H-50W.251.V92 | 1.7kW | 230V/1pha/50Hz | 28.8 | 13.8 | DN50 |
| 1310H-50W.251.V94 | 1.4kW | 230V/1pha/50Hz | 28.8 | 10.5 | DN50 |
| 1310H-50W.253.V90 | 2.4kW | 400V/3pha/50Hz | 39.6 | 16.3 | DN50 |
| 1310H-50W.253.V92 | 1.7kW | 400V/3pha/50Hz | 28.8 | 13.6 | DN50 |
| 1310H-50W.253.V94 | 1.4kW | 400V/3pha/50Hz | 28.8 | 10.4 | DN50 |
| 1310L-65-80X.453.V80 | 2kW | 400V/3pha/50Hz | 57.6 | 10.3 | DN65 – DN80 |
| 1310L-65-80X.453.V81 | 1.5kW | 400V/3pha/50Hz | 50.4 | 8.4 | DN65 – DN80 |
| 1310L-65-80X.453.V82 | 1.2kW | 400V/3pha/50Hz | 39.6 | 6.7 | DN65 – DN80 |
| 1310L-65-80X.453.V83 | 1.2kW | 400V/3pha/50Hz | 28.8 | 5.1 | DN65 – DN80 |
| 1310L-65-80X.453.V84 | 1.2kW | 400V/3pha/50Hz | 25.2 | 3.3 | DN65 – DN80 |
| 1310M-65X.251.V85 | 2.4kW | 230V/1pha/50Hz | 57.6 | 14.9 | DN65 |
| 1310M-65X.251.V87 | 1.7kW | 230V/1pha/50Hz | 54 | 12 | DN65 |
| 1310M-65X.251.V89 | 1.4kW | 230V/1pha/50Hz | 50.4 | 9.8 | DN65 |
| 1310M-65X.253.V85 | 2.4kW | 400V/3pha/50Hz | 57.6 | 14.7 | DN65 |
| 1310M-65X.253.V87 | 1.7kW | 400V/3pha/50Hz | 54 | 11.9 | DN65 |
| 1310M-65X.253.V89 | 1.4kW | 400V/3pha/50Hz | 50.4 | 9.7 | DN65 |
| 1310M-80X.251.V85 | 2.4kW | 230V/1pha/50Hz | 57.6 | 14.9 | DN80 |
| 1310M-80X.251.V87 | 1.7kW | 230V/1pha/50Hz | 54 | 12 | DN80 |
| 1310M-80X.251.V89 | 1.4kW | 230V/1pha/50Hz | 50.4 | 9.8 | DN80 |
| 1310M-80X.253.V85 | 2.4kW | 400V/3pha/50Hz | 57.6 | 14.7 | DN80 |
| 1310M-80X.253.V87 | 1.7kW | 400V/3pha/50Hz | 54 | 11.9 | DN80 |
| 1310M-80X.253.V89 | 1.4kW | 400V/3pha/50Hz | 50.4 | 9.7 | DN80 |
Ứng dụng của dòng bơm chìm Lowara 1310 Vortex
Dòng Lowara 1310 Vortex là lựa chọn chuyên biệt cho các hệ thống xử lý nước thải chứa cặn nhẹ, rác hữu cơ và các chất rắn không mài mòn, đặc biệt tại các công trình có lưu lượng trung bình đến cao. Với thiết kế cánh xoáy vortex kết hợp vận tốc quay cao và thấp, dòng sản phẩm này thích hợp cho nhiều điều kiện lắp đặt khác nhau trong cả dân dụng và công nghiệp, đảm bảo hiệu quả bơm cao, hạn chế tối đa tình trạng kẹt cánh và giảm thiểu chi phí vận hành.
-
Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và khu dân cư: Với dải công suất rộng từ 0.75 kW đến 3.0 kW và tốc độ từ 1425 – 2885 vòng/phút, các model dòng 1310 Vortex có khả năng xử lý hiệu quả nước thải từ các khu dân cư, chung cư, nhà vệ sinh công cộng hoặc trạm bơm gom nước thải trong đô thị. Thiết kế cánh Vortex giúp nước có thể cuốn theo giấy vụn, tóc, cặn nhẹ mà không gây tắc nghẽn, duy trì hoạt động liên tục.
-
Nhà máy chế biến và khu sản xuất thực phẩm – dệt may: 1310 Vortex thường được lắp tại các nhà máy giặt là, cơ sở sản xuất thực phẩm, xưởng dệt may, nhà máy bia rượu, chế biến rau củ hoặc sơ chế nông sản, nơi nước thải chứa nhiều chất hữu cơ mềm, dầu mỡ nhẹ hoặc sợi vải. Khả năng xử lý chất rắn không mài mòn một cách trơn tru giúp thiết bị duy trì hoạt động ổn định, kéo dài tuổi thọ và giảm thời gian ngừng máy.
-
Trạm bơm kỹ thuật và tầng hầm công trình: Dòng bơm 1310 Vortex cũng rất hiệu quả trong hệ thống thoát nước tầng hầm, bể kỹ thuật hoặc hệ thống gom nước mưa. Với các model cánh nhỏ từ 90 – 129 mm, thiết bị dễ dàng lắp đặt trong giếng kỹ thuật hẹp, vận hành ổn định trong môi trường nước có độ đục cao hoặc chứa rác nhẹ như lá cây, cát mịn và bùn loãng.
-
Ứng dụng công nghiệp nhẹ và trạm xử lý nước thải phân tán: Các model có công suất 2.2 – 3.0 kW thường được dùng tại các trạm xử lý nước thải vệ tinh trong khu công nghiệp, nhà máy xử lý nước rửa tay, nhà vệ sinh công cộng hoặc hệ thống xử lý sơ cấp trước khi gom về nhà máy chính. Khả năng chống tắc kết hợp cấu trúc vỏ gang và thép không gỉ giúp thiết bị hoạt động bền bỉ trong môi trường ăn mòn nhẹ.
-
Thoát nước ao hồ, tuần hoàn nước nuôi trồng thủy sản: Một số model 1310 Vortex cũng được áp dụng trong hệ thống bơm nước ao, hồ nhân tạo, hoặc tuần hoàn nước trại nuôi tôm, cá, nơi yêu cầu thiết bị có thể hút nước chứa tảo, cặn nhẹ, thức ăn thừa hoặc mùn bã sinh học. Cánh xoáy Vortex đảm bảo nước tuần hoàn không bị cản trở, không gây hại đến sinh vật trong nước.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.