Chúng tôi cung cấp bơm định lượng Blue White C-1500N chính hãng, nhập khẩu trực tiếp với đầy đủ chứng từ CO/CQ, QA/QC, hóa đơn VAT và hồ sơ kỹ thuật theo yêu cầu dự án. Sản phẩm được kiểm tra model, điện áp, lưu lượng và cấu hình đầu bơm trước khi bàn giao.
Bơm định lượng Blue White C-1500N
- Loại bơm: bơm định lượng màng
- Lưu lượng: 0,5 – 36 lít/giờ
- Áp suất tối đa: 8,6 bar
- Kích thước: 11,4 x 23 x 14,6 cm
- Khối lượng: 3,18 kg
| Thông số | Giá trị |
| Dòng sản phẩm | CHEM-FEED® C-1500N |
| Nguyên lý hoạt động | Bơm định lượng màng |
| Kiểu vận hành | Tốc độ cố định |
| Phương thức điều chỉnh | Điều chỉnh chiều dài hành trình cơ khí |
| Dải lưu lượng theo GPH | 0,2 – 9,5 GPH |
| Dải lưu lượng theo LPH | 0,5 – 36 lít/giờ |
| Dải lưu lượng theo mL/phút | 8,3333 – 600 mL/phút |
| Áp suất làm việc tối đa | 125 PSI, tương đương 8,6 bar |
| Phạm vi điều chỉnh đầu ra | 5% – 100% |
| Tỷ lệ điều chỉnh | 20:1 |
| Chiều dài hành trình tối thiểu khuyến nghị | 5% |
| Nhiệt độ chất lỏng tối đa | 54°C |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C đến 43°C |
| Độ nhớt chất lỏng tối đa | 1.000 cP |
| Khả năng hút sâu tối đa | 10 ft, khoảng 3,05 m cột nước tại mực nước biển |
| Chế độ làm việc | Liên tục |
| Phương thức điều khiển | Thủ công |
| Động cơ | AC shaded pole |
| Cấp bảo vệ vỏ | NEMA 3R, tương đương IP23 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa nhiệt dẻo Valox PBT chống hóa chất |
| Vật liệu màng | Màng EP phủ PTFE |
| Vật liệu thân van | PVDF |
| Bi van | Ceramic |
| Gioăng tĩnh | Viton |
| O-ring đế bi | TFE/P |
| Nguồn điện tổng quát | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Kích thước tổng thể tối đa | 11,4 x 23 x 14,6 cm |
| Khối lượng sản phẩm | 3,18 kg |
| Tiêu chuẩn | NSF/ANSI 50, cETLus, CE, RoHS |
Với lưu lượng tối đa 36 lít/giờ và áp suất tối đa 8,6 bar, bơm định lượng Blue White C-1500N phù hợp với nhiều ứng dụng xử lý nước và châm hóa chất quy mô nhỏ đến trung bình.
Các ứng dụng phổ biến gồm:
- Châm sodium hypochlorite khử trùng nước.
- Châm clo cho hồ bơi.
- Châm hóa chất điều chỉnh pH.
- Châm axit vào hệ thống xử lý nước.
- Châm kiềm trung hòa nước thải.
- Châm chất chống cáu cặn cho hệ thống RO.
- Châm chất khử clo.
- Châm hóa chất cho cooling tower.
- Châm hóa chất xử lý nước lò hơi.
- Châm hóa chất cho hệ thống chiller.
- Châm chất dinh dưỡng cho bể sinh học.
- Châm hóa chất trong hệ thống nước cấp.
- Châm hóa chất xử lý nước thải.
- Châm phụ gia trong quy trình sản xuất.
- Châm hóa chất cho hệ thống tưới và nông nghiệp.
- Châm hóa chất tại phòng kỹ thuật khách sạn, resort và tòa nhà.
Do bơm sử dụng phương thức điều chỉnh thủ công, C-1500N phù hợp nhất với những ứng dụng có lưu lượng châm tương đối ổn định và không yêu cầu thay đổi tự động theo tín hiệu 4–20 mA.
Đang cập nhật...
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bơm định lượng Blue White C-1500N”
Bơm định lượng Blue White C-1500N là dòng bơm màng định lượng hóa chất thuộc CHEM-FEED® Series, được thiết kế cho các ứng dụng cần thiết bị kinh tế, bền bỉ và dễ điều chỉnh. Bơm có lưu lượng tối đa 9,5 GPH, tương đương 36 lít/giờ, áp suất làm việc lên đến 125 PSI, tương đương 8,6 bar.
Sản phẩm sử dụng động cơ giảm tốc vòng bi, được bôi trơn vĩnh viễn để duy trì khả năng vận hành êm và liên tục. Cơ cấu điều chỉnh chiều dài hành trình cơ khí từ 5% đến 100% giúp bơm định lượng Blue White C-1500N kiểm soát lượng hóa chất châm vào hệ thống một cách nhanh chóng và chính xác.
Đầu bơm hạng nặng của C-1500N sử dụng van cartridge bằng PVDF, bi kiểm tra ceramic và thiết kế van bi kép. Cấu tạo này hỗ trợ khả năng mồi hóa chất, đẩy khí ra khỏi đầu bơm và đơn giản hóa quá trình bảo trì.
Khách hàng có thể xem thêm danh mục bơm định lượng Blue-White để lựa chọn dòng bơm phù hợp với lưu lượng, áp suất và phương thức điều khiển của hệ thống.


Thông số kỹ thuật bơm định lượng Blue White C-1500N
| Thông số | Giá trị |
| Dòng sản phẩm | CHEM-FEED® C-1500N |
| Nguyên lý hoạt động | Bơm định lượng màng |
| Kiểu vận hành | Tốc độ cố định |
| Phương thức điều chỉnh | Điều chỉnh chiều dài hành trình cơ khí |
| Dải lưu lượng theo GPH | 0,2 – 9,5 GPH |
| Dải lưu lượng theo LPH | 0,5 – 36 lít/giờ |
| Dải lưu lượng theo mL/phút | 8,3333 – 600 mL/phút |
| Áp suất làm việc tối đa | 125 PSI, tương đương 8,6 bar |
| Phạm vi điều chỉnh đầu ra | 5% – 100% |
| Tỷ lệ điều chỉnh | 20:1 |
| Chiều dài hành trình tối thiểu khuyến nghị | 5% |
| Nhiệt độ chất lỏng tối đa | 54°C |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C đến 43°C |
| Độ nhớt chất lỏng tối đa | 1.000 cP |
| Khả năng hút sâu tối đa | 10 ft, khoảng 3,05 m cột nước tại mực nước biển |
| Chế độ làm việc | Liên tục |
| Phương thức điều khiển | Thủ công |
| Động cơ | AC shaded pole |
| Cấp bảo vệ vỏ | NEMA 3R, tương đương IP23 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa nhiệt dẻo Valox PBT chống hóa chất |
| Vật liệu màng | Màng EP phủ PTFE |
| Vật liệu thân van | PVDF |
| Bi van | Ceramic |
| Gioăng tĩnh | Viton |
| O-ring đế bi | TFE/P |
| Nguồn điện tổng quát | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Kích thước tổng thể tối đa | 11,4 x 23 x 14,6 cm |
| Khối lượng sản phẩm | 3,18 kg |
| Tiêu chuẩn | NSF/ANSI 50, cETLus, CE, RoHS |
Giá trị lưu lượng và áp suất thực tế của bơm định lượng Blue White C-1500N phụ thuộc vào từng model, kích thước màng, số hành trình mỗi phút và chiều dài hành trình.
Bảng lưu lượng các model Blue White C-1500N
Dòng C-1500N có nhiều model với kích thước màng, tần suất hành trình và áp suất làm việc khác nhau. Lưu lượng trong bảng dưới đây là lưu lượng tối đa tại áp suất đầu đẩy 0 PSI.
| Model | Hành trình/phút | Kích thước màng | Chiều dài hành trình | Lưu lượng GPD | Lưu lượng GPH | Lưu lượng LPH | Lưu lượng oz/phút | Áp suất tối đa |
| C15N102X026V00 | 30 | Nhỏ | 0,055 inch | 8,3 | 0,3 | 1,3 | 0,7 | 125 PSI |
| C15N302X026V00 | 60 | Nhỏ | 0,055 inch | 16,3 | 0,6 | 2,5 | 1,4 | 125 PSI |
| C15N202X000V00 | 45 | Lớn | 0,055 inch | 26,6 | 1,1 | 4,2 | 2,4 | 125 PSI |
| C15N402X026V00 | 125 | Nhỏ | 0,055 inch | 34,2 | 1,4 | 5,4 | 3,0 | 25 PSI |
| C15N201X000V00 | 45 | Lớn | 0,125 inch | 60,7 | 2,5 | 9,6 | 5,4 | 125 PSI |
| C15N301X000V00 | 60 | Lớn | 0,125 inch | 72,0 | 3,0 | 11,3 | 6,4 | 60 PSI |
| C15N402X000V00 | 125 | Lớn | 0,055 inch | 68,4 | 2,8 | 10,8 | 5,9 | 125 PSI |
| C15N303X000V00 | 60 | Lớn | 0,187 inch | 112,8 | 4,7 | 17,9 | 10,1 | 60 PSI |
| C15N401X000V00 | 125 | Lớn | 0,125 inch | 155,9 | 6,4 | 24,6 | 13,8 | 20 PSI |
| C15N443X000V00 | 125 | Lớn | 0,187 inch | 228,1 | 9,5 | 36,0 | 20,2 | 10 PSI |
Bảng model cho thấy lưu lượng và áp suất của C-1500N có quan hệ khác nhau tùy cấu hình. Những model đạt áp suất 125 PSI không nhất thiết có lưu lượng lớn nhất, trong khi phiên bản đạt 36 lít/giờ có áp suất tối đa 10 PSI.
Vì vậy, khi lựa chọn bơm định lượng Blue White C-1500N, cần đối chiếu đồng thời:
- Lưu lượng hóa chất cần châm.
- Áp suất tại điểm châm.
- Số hành trình mỗi phút.
- Kích thước màng.
- Chiều dài hành trình.
- Đường đặc tính của model.


Ưu điểm của bơm định lượng Blue White C-1500N
Điều chỉnh hành trình nhanh và chính xác
Bơm định lượng Blue White C-1500N sử dụng cơ cấu điều chỉnh chiều dài hành trình cơ khí có độ chính xác cao. Người vận hành có thể thay đổi hành trình từ 5% đến 100% để điều chỉnh lượng hóa chất.
Cơ cấu này mang lại các lợi ích:
- Điều chỉnh lưu lượng trực tiếp tại bơm.
- Không cần bộ điều khiển điện tử.
- Thao tác nhanh và dễ quan sát.
- Phù hợp với hệ thống có liều lượng tương đối ổn định.
- Cho phép châm lượng hóa chất nhỏ với tần suất hành trình cao.
- Hạn chế tình trạng dòng hóa chất bị gián đoạn.
Mức đầu ra tối thiểu được nhà sản xuất khuyến nghị là 5% lưu lượng tối đa của từng model.
Đầu bơm hạng nặng bằng vật liệu chống hóa chất
C-1500N được trang bị đầu bơm hạng nặng, thiết kế cho các ứng dụng châm hóa chất liên tục. Thân van và phụ kiện được chế tạo từ PVDF có khả năng chống chịu nhiều loại hóa chất ăn mòn.
Đầu bơm sử dụng:
- Thân van cartridge bằng PVDF.
- Bi kiểm tra bằng ceramic.
- Gioăng tĩnh Viton.
- O-ring đế bi TFE/P.
- Màng EP phủ PTFE.
- Thiết kế không sử dụng lò xo kim loại trong van hút và van đẩy.
Việc không sử dụng lò xo kim loại giúp hạn chế nguy cơ ăn mòn và kẹt van khi bơm hóa chất.
Thiết kế van bi kép hỗ trợ mồi hóa chất
Mỗi van cartridge của bơm định lượng Blue White C-1500N có hai bi kiểm tra ceramic và cấu tạo làm kín kép. Thiết kế van bi kép giúp cải thiện khả năng đóng mở của van trong từng chu kỳ hút và đẩy.
Cấu tạo này hỗ trợ:
- Nâng cao khả năng tự mồi.
- Đẩy không khí và khí tích tụ khỏi đầu bơm.
- Hạn chế hóa chất chảy ngược.
- Cải thiện độ ổn định của lưu lượng.
- Hỗ trợ vận hành với các dung dịch có xu hướng sinh khí.
- Giảm thời gian mồi bơm sau khi bảo trì.
Van phía trên và van phía dưới có thể hoán đổi hoàn toàn cho nhau, giúp việc bảo trì nhanh chóng và tiết kiệm hơn.
Động cơ giảm tốc vận hành êm
Bơm sử dụng động cơ giảm tốc có vòng bi và được bôi trơn vĩnh viễn. Thiết kế này hỗ trợ bơm định lượng Blue White C-1500N vận hành êm, ổn định và liên tục.
Ưu điểm của cụm động cơ gồm:
- Chuyển động ổn định.
- Độ ồn thấp.
- Không yêu cầu bôi trơn định kỳ.
- Phù hợp chế độ làm việc liên tục.
- Duy trì lực truyền động cho cơ cấu màng.
- Giảm yêu cầu bảo trì thông thường.
Vỏ Valox PBT chống hóa chất
Vỏ bơm được chế tạo từ nhựa nhiệt dẻo Valox PBT có độ bền cao và khả năng chống chịu hóa chất. Thiết bị đạt cấp bảo vệ NEMA 3R, tương đương IP23, phù hợp lắp đặt tại nhiều khu vực kỹ thuật.
Vỏ bơm hỗ trợ bảo vệ các bộ phận bên trong trước:
- Bụi và vật thể rắn có kích thước phù hợp với cấp IP23.
- Nước phun theo điều kiện quy định của cấp bảo vệ.
- Độ ẩm thông thường trong khu vực kỹ thuật.
- Tác động từ môi trường có hóa chất.
Mặc dù được thiết kế cho điều kiện ngoài trời theo đánh giá của nhà sản xuất, bơm vẫn cần được lắp đặt đúng hướng dẫn, tránh ngập nước và tránh các vị trí có nguy cơ bị hóa chất đổ trực tiếp.
Kích thước nhỏ gọn
Kích thước tổng thể tối đa của C-1500N là khoảng:
- Chiều rộng: 11,4 cm.
- Chiều cao: 23 cm.
- Chiều sâu: 14,6 cm.
- Khối lượng: 3,18 kg.
Thiết kế nhỏ gọn giúp bơm định lượng Blue White C-1500N dễ lắp trên bồn hóa chất, giá đỡ, skid châm hóa chất hoặc trong phòng kỹ thuật có diện tích hạn chế.
Nguồn điện bơm định lượng Blue White C-1500N
C-1500N có nhiều phiên bản nguồn điện để phù hợp với các thị trường và điều kiện lắp đặt khác nhau.
| Điện áp vận hành | Dòng điện tối đa | Tùy chọn phích cắm |
| 115 VAC, 60 Hz, 1 pha | 0,74 A | NEMA 5/15, Hoa Kỳ |
| 230 VAC, 60 Hz, 1 pha | 0,36 A | NEMA 6/15, Hoa Kỳ |
| 220 VAC, 50 Hz, 1 pha | 0,31 A | CEE 7/VII, châu Âu |
| 240 VAC, 50 Hz, 1 pha | 0,29 A | AS 3112, Australia |
| 24 VAC, 60 Hz, 1 pha | 3,4 A | Theo cấu hình đặt hàng |
Trước khi đặt mua bơm định lượng Blue White C-1500N, cần kiểm tra điện áp tại vị trí lắp đặt. Sử dụng sai điện áp có thể làm động cơ hoạt động không ổn định hoặc gây hư hỏng thiết bị.
Phụ kiện đi kèm bơm Blue White C-1500N
Bộ sản phẩm tiêu chuẩn bao gồm:
- Bơm màng định lượng CHEM-FEED C-1500N.
- Đầu châm hóa chất có van một chiều lò xo.
- Ống hút PVC trong suốt dài 5 ft, khoảng 1,52 m.
- Kích thước ống hút 3/8 inch OD và 1/4 inch ID.
- Van chân kết hợp lưới lọc.
- Quả nặng ceramic cho đường ống hút.
- Ống đẩy polyethylene màu đục dài 5 ft, khoảng 1,52 m.
- Kích thước ống đẩy 3/8 inch OD và 1/4 inch ID.
- Bộ phụ kiện lắp đặt.
- Chỉ báo dòng chảy trực quan trên đường ống hút.
Van chân phía hút được chế tạo với:
- Thân van PVDF.
- O-ring FKM.
- O-ring TFE/P.
- Bi kiểm tra ceramic.
- Lưới lọc polypropylene có thể tháo rời.
Bộ phụ kiện đi kèm giúp người dùng triển khai hệ thống châm hóa chất cơ bản mà không cần tìm mua riêng toàn bộ ống và đầu nối.
Chỉ báo dòng chảy trên đường ống hút
Một phụ kiện đáng chú ý của bơm định lượng Blue White C-1500N là chỉ báo dòng chảy trực quan được lắp trên đường ống hút.
Bộ phận này giúp người vận hành quan sát:
- Hóa chất có đang được hút hay không.
- Dòng hóa chất có bị gián đoạn không.
- Đường ống hút có xuất hiện bọt khí lớn không.
- Bơm đã được mồi đầy hay chưa.
- Bồn hóa chất có còn dung dịch không.
Chỉ báo dòng chảy là thiết bị quan sát trực quan, không thay thế cảm biến lưu lượng điện tử hoặc thiết bị đo lưu lượng chính xác.
Ứng dụng của bơm định lượng Blue White C-1500N
Với lưu lượng tối đa 36 lít/giờ và áp suất tối đa 8,6 bar, bơm định lượng Blue White C-1500N phù hợp với nhiều ứng dụng xử lý nước và châm hóa chất quy mô nhỏ đến trung bình.
Các ứng dụng phổ biến gồm:
- Châm sodium hypochlorite khử trùng nước.
- Châm clo cho hồ bơi.
- Châm hóa chất điều chỉnh pH.
- Châm axit vào hệ thống xử lý nước.
- Châm kiềm trung hòa nước thải.
- Châm chất chống cáu cặn cho hệ thống RO.
- Châm chất khử clo.
- Châm hóa chất cho cooling tower.
- Châm hóa chất xử lý nước lò hơi.
- Châm hóa chất cho hệ thống chiller.
- Châm chất dinh dưỡng cho bể sinh học.
- Châm hóa chất trong hệ thống nước cấp.
- Châm hóa chất xử lý nước thải.
- Châm phụ gia trong quy trình sản xuất.
- Châm hóa chất cho hệ thống tưới và nông nghiệp.
- Châm hóa chất tại phòng kỹ thuật khách sạn, resort và tòa nhà.
Do bơm sử dụng phương thức điều chỉnh thủ công, C-1500N phù hợp nhất với những ứng dụng có lưu lượng châm tương đối ổn định và không yêu cầu thay đổi tự động theo tín hiệu 4–20 mA.
Lưu ý khi lựa chọn bơm định lượng Blue White C-1500N
Xác định chính xác lưu lượng yêu cầu
Lưu lượng hóa chất cần châm được xác định dựa trên:
- Lưu lượng nước cần xử lý.
- Liều lượng hóa chất yêu cầu.
- Nồng độ dung dịch.
- Tỷ trọng hóa chất.
- Thời gian vận hành bơm.
- Hệ số dự phòng.
- Mức thay đổi tải của hệ thống.
Không nên lựa chọn model chỉ dựa trên lưu lượng tối đa 36 lít/giờ. Mỗi model C-1500N có giới hạn áp suất và lưu lượng khác nhau.
Kiểm tra áp suất điểm châm
Áp suất đầu đẩy của bơm phải đủ để thắng áp suất tại điểm châm và tổn thất trên đường ống.
Cần tính đến:
- Áp suất đường ống chính.
- Chênh lệch độ cao.
- Tổn thất qua ống đẩy.
- Tổn thất qua van một chiều.
- Tổn thất qua đầu châm.
- Độ nhớt của hóa chất.
- Chiều dài đường ống.
Ví dụ, model C15N443X000V00 đạt lưu lượng tối đa 36 lít/giờ nhưng áp suất tối đa chỉ 10 PSI. Trong khi đó, một số model lưu lượng thấp hơn có thể làm việc đến 125 PSI.
Kiểm tra khả năng tương thích hóa chất
Trước khi chọn bơm định lượng Blue White C-1500N, cần cung cấp các thông tin:
- Tên hóa chất.
- Nồng độ hóa chất.
- Nhiệt độ dung dịch.
- Độ nhớt.
- Tỷ trọng.
- Khả năng kết tinh.
- Khả năng sinh khí.
- Tính ăn mòn.
- Điều kiện vệ sinh.
Mặc dù PVDF, ceramic và PTFE có khả năng chống hóa chất tốt, cần kiểm tra toàn bộ vật liệu tiếp xúc với dung dịch, bao gồm gioăng Viton và O-ring TFE/P.
Lựa chọn phiên bản nguồn điện
Cần xác định đúng điện áp trước khi đặt hàng:
- 115 VAC, 60 Hz.
- 230 VAC, 60 Hz.
- 220 VAC, 50 Hz.
- 240 VAC, 50 Hz.
- 24 VAC, 60 Hz.
Tại Việt Nam, hệ thống thường sử dụng nguồn điện 220 VAC, 50 Hz, nhưng vẫn cần kiểm tra chính xác điện áp tại tủ điện và mã cấu hình của bơm.
Hướng dẫn lắp đặt bơm Blue White C-1500N
Khi lắp đặt bơm định lượng Blue White C-1500N, cần lưu ý:
- Lắp bơm trên bề mặt chắc chắn và bằng phẳng.
- Đặt bơm gần bồn hóa chất.
- Giữ đường ống hút ngắn nhất có thể.
- Sử dụng đúng kích thước ống do nhà sản xuất cung cấp.
- Hạn chế co gấp trên đường ống hút.
- Không để đường ống hút có điểm tích khí.
- Lắp quả nặng ceramic để giữ đầu hút ổn định.
- Đặt van chân cách đáy bồn để tránh hút cặn.
- Vệ sinh lưới lọc van chân định kỳ.
- Lắp đầu châm đúng chiều dòng chảy.
- Kiểm tra độ kín của các đầu nối.
- Mồi đầy hóa chất trước khi vận hành.
- Không để bơm chạy khô kéo dài.
- Không vận hành với van đường đẩy đóng kín.
- Kiểm tra áp suất điểm châm trước khi khởi động.
- Sử dụng thiết bị bảo hộ khi thao tác với hóa chất.
Hướng dẫn điều chỉnh lưu lượng C-1500N
Lưu lượng của bơm định lượng Blue White C-1500N được thay đổi bằng cơ cấu điều chỉnh chiều dài hành trình.
Quy trình cơ bản gồm:
- Xác định lưu lượng hóa chất cần châm.
- Kiểm tra lưu lượng tối đa của model.
- Đặt mức hành trình ban đầu theo tỷ lệ ước tính.
- Khởi động và mồi đầy đường ống.
- Đo thể tích hóa chất thực tế trong một khoảng thời gian xác định.
- So sánh lưu lượng thực tế với lưu lượng yêu cầu.
- Điều chỉnh tăng hoặc giảm chiều dài hành trình.
- Đo lại cho đến khi đạt lưu lượng phù hợp.
Mức điều chỉnh nhỏ nhất được khuyến nghị là 5%. Do lưu lượng thực tế chịu ảnh hưởng của áp suất, độ nhớt và điều kiện đường ống, cần hiệu chuẩn bơm tại hệ thống thực tế thay vì chỉ dựa trên tỷ lệ núm chỉnh.
Bảo trì bơm định lượng Blue White C-1500N
Đầu bơm C-1500N được thiết kế gần như không yêu cầu bảo trì thường xuyên. Tuy nhiên, người vận hành vẫn cần kiểm tra định kỳ để duy trì hiệu suất.
Các công việc nên thực hiện gồm:
- Kiểm tra rò rỉ tại đầu bơm.
- Kiểm tra màng bơm.
- Vệ sinh van hút và van đẩy.
- Kiểm tra bi ceramic.
- Kiểm tra gioăng và O-ring.
- Vệ sinh lưới lọc van chân.
- Kiểm tra ống hút và ống đẩy.
- Thay ống khi xuất hiện dấu hiệu giòn hoặc nứt.
- Kiểm tra đầu châm hóa chất.
- Kiểm tra chỉ báo dòng chảy.
- Hiệu chuẩn lại lưu lượng sau bảo trì.
Van hút và van đẩy có thể hoán đổi cho nhau, giúp giảm số lượng phụ tùng cần dự trữ và rút ngắn thời gian bảo trì.
Báo giá bơm định lượng Blue White C-1500N
Giá bơm định lượng Blue White C-1500N phụ thuộc vào model, lưu lượng, áp suất, điện áp và cấu hình vật liệu.
Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá gồm:
- Mã model cụ thể.
- Số hành trình mỗi phút.
- Kích thước màng.
- Chiều dài hành trình.
- Lưu lượng tối đa.
- Áp suất làm việc.
- Điện áp động cơ.
- Loại phích cắm.
- Vật liệu gioăng.
- Số lượng đặt hàng.
- Yêu cầu hồ sơ CO/CQ.
- Phụ kiện bổ sung.
- Điều kiện giao hàng.
Để nhận báo giá và lựa chọn đúng bơm định lượng Blue White C-1500N, khách hàng nên cung cấp:
- Lưu lượng hóa chất cần châm.
- Áp suất tại điểm châm.
- Tên hóa chất.
- Nồng độ hóa chất.
- Nhiệt độ dung dịch.
- Độ nhớt.
- Điện áp sử dụng.
- Thời gian vận hành mỗi ngày.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.