Bơm chìm Lowara DOMO 10VXT có công suất 0.75kW, nguồn điện 3 pha (380V), vận hành với lưu lượng tối đa 24 m³/h, cột áp từ 7.7 – 3.1 m. Thiết bị sử dụng họng xả Rp 2″, phù hợp với các khu công nghiệp nhẹ hoặc các tòa nhà cao tầng cần hệ thống xử lý nước thải hiệu quả, ổn định.
Bơm chìm Lowara DOMO 10VXT
- Kiểu bơm: bơm chìm cánh vortex
-
Lưu lượng min – max (m³/h): 0 – 24
-
Cột áp max – min (m): 7.7 – 3.1
-
Công suất: 0.75kW
-
Đường kính đầu xả (mm):Rp 2″
-
Model: DOMO 10VXT
-
Xuất xứ: Italia
-
Kiểu bơm: bơm chìm cánh vortex
-
Lưu lượng min – max (m³/h): 0 – 24
-
Cột áp max – min (m): 7.7 – 3.1
-
Công suất: 0.75kW
-
Nguồn điện: 380V/3pha/50Hz
-
Đường kính đầu xả (mm):Rp 2″
-
Cấp độ bảo vệ: IPX8, Class F
-
Vật liệu: thân inox SS304, cánh nhựa , trục inox
-
Hệ thống xử lý nước thải gia đình: thoát nước từ bể tự hoại, bể phốt, hố ga, tầng hầm, hố kỹ thuật.
-
Ứng dụng công nghiệp nhẹ: thoát nước thải từ nhà máy thực phẩm, cơ sở chế biến nông sản, phòng giặt là công nghiệp.
-
Xử lý nước có chứa hạt rắn và chất lơ lửng: bơm nước thải có bùn nhẹ, nước rửa sàn, nước thải kỹ thuật có chứa cặn.
-
Thoát nước mưa hoặc nước ngập: cho tầng hầm, bãi đậu xe, bể thu gom nước mưa.
-
Ứng dụng nông nghiệp và chăn nuôi: thoát nước thải chăn trại, bơm rút ao hồ nhỏ.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bơm chìm Lowara DOMO 10VXT”
Bơm chìm Lowara DOMO 10VXT có công suất 0.75kW, nguồn điện 3 pha (380V), vận hành với lưu lượng tối đa 24 m³/h, cột áp từ 7.7 – 3.1 m. Thiết bị sử dụng họng xả Rp 2″, phù hợp với các khu công nghiệp nhẹ hoặc các tòa nhà cao tầng cần hệ thống xử lý nước thải hiệu quả, ổn định.
-
Model: DOMO 10VXT
-
Xuất xứ: Italia
-
Kiểu bơm: bơm chìm cánh vortex
-
Lưu lượng min – max (m³/h): 0 – 24
-
Cột áp max – min (m): 7.7 – 3.1
-
Công suất: 0.75kW
-
Nguồn điện: 380V/3pha/50Hz
-
Đường kính đầu xả (mm):Rp 2″
-
Cấp độ bảo vệ: IPX8, Class F
-
Vật liệu: thân inox SS304, cánh nhựa , trục inox
Model bơm chìm Lowara DOMO cánh twin-channel
| Model | Cánh bơm | Công suất (kW) | Nguồn điện | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Họng xả |
| DOMO 7 | Twin-channel | 0.55kW | 220V/1pha/50Hz | 0 – 19 | 10.73 – 2.08 | Rp 1½” |
| DOMO 10 | Twin-channel | 0.75 | 220V/1pha/50Hz | 0 – 30 | 10.09 – 3.23 | Rp 2″ |
| DOMO 15 | Twin-channel | 1.1 | 220V/1pha/50Hz | 0 – 36 | 12.68 – 3.62 | Rp 2″ |
| DOMO 7T | Twin-channel | 0.55kW | 380V/3pha/50Hz | 0 – 19 | 10.73 – 2.08 | Rp 1½” |
| DOMO 10T | Twin-channel | 0.75 | 380V/3pha/50Hz | 0 – 30 | 10.09 – 3.23 | Rp 2″ |
| DOMO 15T | Twin-channel | 1.1 | 380V/3pha/50Hz | 0 – 36 | 12.68 – 3.62 | Rp 2″ |
| DOMO 20T | Twin-channel | 1.5kW | 380V/3pha/50Hz | 0 – 40 | 14.77 – 4.15 | Rp 2″ |
Model bơm chìm Lowara DOMO cánh vortex
| Model | Cánh bơm | Công suất (kW) | Nguồn điện | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (m) | Họng xả |
| DOMO 7VX | Vortex | 0.55 | 220V/1pha/50Hz | 0 – 15.6 | 9.1 – 2.0 | Rp 1½” |
| DOMO 10VX | Vortex | 0.75 | 220V/1pha/50Hz | 0 – 24 | 7.7 – 3.1 | Rp 2″ |
| DOMO 15VX | Vortex | 1.1 | 220V/1pha/50Hz | 0 – 27 | 9.1 – 3.7 | Rp 2″ |
| DOMO 7VXT | Vortex | 0.55 | 380V/3pha/50Hz | 0 – 15.6 | 9.1 – 2.0 | Rp 1½” |
| DOMO 10VXT | Vortex | 0.75 | 380V/3pha/50Hz | 0 – 24 | 7.7 – 3.1 | Rp 2″ |
| DOMO 15VXT | Vortex | 1.1 | 380V/3pha/50Hz | 0 – 27 | 9.1 – 3.7 | Rp 2″ |
| DOMO 20VXT | Vortex | 1.5kW | 380V/3pha/50Hz | 0 – 33 | 11 – 3.8 | Rp 2″ |
Ứng dụng bơm chìm Lowara DOMO
Bơm chìm Lowara DOMO series được thiết kế để đáp ứng nhiều nhu cầu thoát nước khác nhau, bao gồm:
-
Hệ thống xử lý nước thải gia đình: thoát nước từ bể tự hoại, bể phốt, hố ga, tầng hầm, hố kỹ thuật.
-
Ứng dụng công nghiệp nhẹ: thoát nước thải từ nhà máy thực phẩm, cơ sở chế biến nông sản, phòng giặt là công nghiệp.
-
Xử lý nước có chứa hạt rắn và chất lơ lửng: bơm nước thải có bùn nhẹ, nước rửa sàn, nước thải kỹ thuật có chứa cặn.
-
Thoát nước mưa hoặc nước ngập: cho tầng hầm, bãi đậu xe, bể thu gom nước mưa.
-
Ứng dụng nông nghiệp và chăn nuôi: thoát nước thải chăn trại, bơm rút ao hồ nhỏ.
Với thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt và khả năng làm việc đáng tin cậy trong nhiều điều kiện khác nhau, DOMO là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống yêu cầu thoát nước liên tục, hiệu quả và tiết kiệm chi phí bảo trì.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.